Captain
S. Campbell
CB
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
73
Chuyền bóng
77
Rê bóng
77
Phòng thủ
103
Thể chất
104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
87
81
83
82
83
84
95
92
96
103
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
95
92
96
103
23
Tốc độ
103
Tăng tốc
100
Dứt điểm
73
Lực sút
88
Sút xa
63
Chọn vị trí
84
Vô lê
63
Penalty
63
Chuyền ngắn
91
Tầm nhìn
80
Tạt bóng
68
Chuyền dài
80
Đá phạt
36
Sút xoáy
54
Rê bóng
71
Giữ bóng
80
Khéo léo
80
Thăng bằng
103
Phản ứng
99
Kèm người
105
Lấy bóng
101
Cắt bóng
102
Đánh đầu
110
Xoạc bóng
105
Sức mạnh
111
Thể lực
89
Quyết đoán
108
Nhảy
101
Bình tĩnh
93
TM đổ người
17
TM bắt bóng
17
TM phát bóng
14
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
10
2574
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell CAP thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell CAP kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell CAP khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell