FREE AGENT
S. Campbell
CB
106
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
105
Sút bóng
76
Chuyền bóng
83
Rê bóng
83
Phòng thủ
105
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106
90
86
87
87
87
90
99
96
99
106
27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
99
96
99
106
27
Tốc độ
106
Tăng tốc
104
Dứt điểm
77
Lực sút
87
Sút xa
67
Chọn vị trí
85
Vô lê
68
Penalty
67
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
72
Chuyền dài
87
Đá phạt
39
Sút xoáy
57
Rê bóng
75
Giữ bóng
89
Khéo léo
89
Thăng bằng
106
Phản ứng
102
Kèm người
106
Lấy bóng
104
Cắt bóng
104
Đánh đầu
114
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
116
Thể lực
95
Quyết đoán
109
Nhảy
106
Bình tĩnh
100
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
19
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
21
2711
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell FA thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell FA kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell FA khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell