Tournament Champions
S. Campbell
CB
80
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
83
Sút bóng
48
Chuyền bóng
57
Rê bóng
60
Phòng thủ
79
Thể chất
87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
65
62
65
64
64
66
73
69
73
80
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
66
73
69
73
80
23
Tốc độ
85
Tăng tốc
82
Dứt điểm
55
Lực sút
60
Sút xa
29
Chọn vị trí
59
Vô lê
17
Penalty
37
Chuyền ngắn
66
Tầm nhìn
77
Tạt bóng
35
Chuyền dài
59
Đá phạt
18
Sút xoáy
36
Rê bóng
52
Giữ bóng
69
Khéo léo
68
Thăng bằng
59
Phản ứng
81
Kèm người
85
Lấy bóng
83
Cắt bóng
63
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
79
Sức mạnh
91
Thể lực
77
Quyết đoán
91
Nhảy
91
Bình tĩnh
68
TM đổ người
16
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
17
TM phản xạ
13
TM chọn vị trí
12
1941
Chỉ số ẩn:
› Vị trí yêu thích
› Đánh đầu mạnh
Vị trí yêu thích
Cầu thủ thi đấu kém hiệu quả rõ rệt nếu bị xếp đá sai vị trí sở trường.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell TC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell TC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell TC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell