Decade
S. Campbell
CB
110
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
92
Chuyền bóng
95
Rê bóng
93
Phòng thủ
111
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
100
96
98
98
97
100
106
102
105
110
26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
106
102
105
110
26
Tốc độ
110
Tăng tốc
108
Dứt điểm
97
Lực sút
98
Sút xa
83
Chọn vị trí
99
Vô lê
77
Penalty
73
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
102
Tạt bóng
80
Chuyền dài
106
Đá phạt
63
Sút xoáy
83
Rê bóng
89
Giữ bóng
94
Khéo léo
98
Thăng bằng
113
Phản ứng
106
Kèm người
110
Lấy bóng
111
Cắt bóng
110
Đánh đầu
117
Xoạc bóng
112
Sức mạnh
117
Thể lực
105
Quyết đoán
113
Nhảy
114
Bình tĩnh
106
TM đổ người
17
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
17
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
18
2981
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2010~2010 |
|
| 2010~2011 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2006~2009 |
|
| 2001~2006 |
|
| 1992~2001 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
S. Campbell | 33 | 124 | 120 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 31 | 120 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 115 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 30 | 118 | 116 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 115 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 28 | 114 | 107 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 108 | 100 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 25 | 107 | 99 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 24 | 106 | 95 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 23 | 103 | 89 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 21 | 100 | 93 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 17 | 93 | 79 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 16 | 89 | 80 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 15 | 82 | 75 |
|
|
CB
|
S. Campbell | 12 | 80 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của S. Campbell DC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của S. Campbell DC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, S. Campbell DC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell
S. Campbell