18 Premium Live Spring

Koke

CAM 85
RW 85
18s Spain 8.1.1992 (34) 14 176cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 76
Chuyền bóng 86
Rê bóng 81
Phòng thủ 72
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 78 81 81 83 83 84 80 79 77 74 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 80 79 77 74 27
Tốc độ 71
Tăng tốc 74
Dứt điểm 74
Lực sút 84
Sút xa 82
Chọn vị trí 82
Vô lê 59
Penalty 62
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 86
Chuyền dài 87
Đá phạt 77
Sút xoáy 85
Rê bóng 81
Giữ bóng 85
Khéo léo 75
Thăng bằng 82
Phản ứng 87
Kèm người 74
Lấy bóng 74
Cắt bóng 74
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 78
Thể lực 91
Quyết đoán 77
Nhảy 66
Bình tĩnh 84
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 14
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 18
2352
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Kiến tạo ( AI )
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 Atlético de Madrid
2008 - 2011 Atlético de Madrid B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Koke 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Koke 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Koke 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.