Decade

Koke

LM 110
CM 110
DC Spain 8.1.1992 (34) 26 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 102
Chuyền bóng 113
Rê bóng 108
Phòng thủ 107
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 105 108 108 109 110 110 110 109 108 106 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 109 108 106 27
Tốc độ 104
Tăng tốc 103
Dứt điểm 101
Lực sút 110
Sút xa 100
Chọn vị trí 113
Vô lê 89
Penalty 91
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 115
Chuyền dài 112
Đá phạt 108
Sút xoáy 113
Rê bóng 109
Giữ bóng 109
Khéo léo 104
Thăng bằng 115
Phản ứng 108
Kèm người 108
Lấy bóng 111
Cắt bóng 108
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 105
Sức mạnh 109
Thể lực 117
Quyết đoán 108
Nhảy 93
Bình tĩnh 108
TM đổ người 17
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3180
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tạt bóng sớm ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke DC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke DC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke DC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.