21 Premium Live

Koke

ST 91
CM 90
21PL Spain 8.1.1992 (34) 16 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 78
Sút bóng 82
Chuyền bóng 91
Rê bóng 87
Phòng thủ 85
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 84 87 87 88 88 90 89 88 86 84 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 89 88 86 84 33
Tốc độ 77
Tăng tốc 80
Dứt điểm 80
Lực sút 89
Sút xa 87
Chọn vị trí 89
Vô lê 65
Penalty 75
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 91
Chuyền dài 90
Đá phạt 83
Sút xoáy 91
Rê bóng 87
Giữ bóng 89
Khéo léo 80
Thăng bằng 88
Phản ứng 94
Kèm người 88
Lấy bóng 88
Cắt bóng 89
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 82
Thể lực 98
Quyết đoán 86
Nhảy 68
Bình tĩnh 92
TM đổ người 28
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 20
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 24
2583
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Kiến tạo ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 Atlético de Madrid
2008 - 2011 Atlético de Madrid B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Koke 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Koke 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Koke 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.