DCB

Koke

CDM 113
CM 113
DCB Spain 8.1.1992 (34) 27 176cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 105
Chuyền bóng 115
Rê bóng 112
Phòng thủ 108
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 108 111 111 112 113 113 113 112 111 108 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 113 112 111 108 27
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 104
Lực sút 112
Sút xa 104
Chọn vị trí 115
Vô lê 93
Penalty 95
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 117
Chuyền dài 114
Đá phạt 108
Sút xoáy 115
Rê bóng 112
Giữ bóng 115
Khéo léo 107
Thăng bằng 117
Phản ứng 112
Kèm người 111
Lấy bóng 111
Cắt bóng 111
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 111
Thể lực 120
Quyết đoán 112
Nhảy 95
Bình tĩnh 113
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 15
3258
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke DCB được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke DCB thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke DCB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.