21 UEFA Champions League

Koke

CM 96
CDM 94
21UCL Spain 8.1.1992 (34) 19 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 87
Chuyền bóng 97
Rê bóng 94
Phòng thủ 88
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 89 93 92 94 94 96 94 93 91 89 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 94 93 91 89 26
Tốc độ 89
Tăng tốc 88
Dứt điểm 84
Lực sút 95
Sút xa 92
Chọn vị trí 93
Vô lê 68
Penalty 79
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 97
Chuyền dài 99
Đá phạt 88
Sút xoáy 97
Rê bóng 94
Giữ bóng 95
Khéo léo 90
Thăng bằng 98
Phản ứng 96
Kèm người 88
Lấy bóng 93
Cắt bóng 91
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 85
Sức mạnh 94
Thể lực 104
Quyết đoán 94
Nhảy 79
Bình tĩnh 98
TM đổ người 16
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 17
2726
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.