20 Premium Live

Koke

CM 88
RM 86
20A Spain 8.1.1992 (34) 15 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 80
Chuyền bóng 88
Rê bóng 85
Phòng thủ 82
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 81 84 84 86 86 88 87 85 84 81 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 87 85 84 81 31
Tốc độ 72
Tăng tốc 74
Dứt điểm 78
Lực sút 87
Sút xa 85
Chọn vị trí 86
Vô lê 63
Penalty 66
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 89
Chuyền dài 88
Đá phạt 81
Sút xoáy 89
Rê bóng 85
Giữ bóng 88
Khéo léo 78
Thăng bằng 85
Phản ứng 92
Kèm người 85
Lấy bóng 85
Cắt bóng 85
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 80
Thể lực 97
Quyết đoán 84
Nhảy 70
Bình tĩnh 88
TM đổ người 26
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 18
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
2498
Chỉ số ẩn: › Đồng đội › Kiến tạo ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2009 Atlético de Madrid
2008 - 2011 Atlético de Madrid B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Koke 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Koke 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Koke 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.