24UCL
Koke
CM
103
CDM
102
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
94
Sút bóng
91
Chuyền bóng
104
Rê bóng
100
Phòng thủ
98
Thể chất
102
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
95
98
98
100
100
103
102
100
99
98
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
102
100
99
98
28
Tốc độ
96
Tăng tốc
93
Dứt điểm
87
Lực sút
102
Sút xa
96
Chọn vị trí
97
Vô lê
80
Penalty
83
Chuyền ngắn
106
Tầm nhìn
106
Tạt bóng
102
Chuyền dài
105
Đá phạt
98
Sút xoáy
104
Rê bóng
98
Giữ bóng
105
Khéo léo
96
Thăng bằng
103
Phản ứng
101
Kèm người
100
Lấy bóng
104
Cắt bóng
98
Đánh đầu
83
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
102
Thể lực
107
Quyết đoán
103
Nhảy
88
Bình tĩnh
103
TM đổ người
22
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
13
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
18
2933
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011~ |
|
| 2009~ |
|
| 2008~2011 | 아틀레티코 마드리드 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Koke | 29 | 117 | 123 |
|
|
CDM
|
Koke | 27 | 113 | 120 |
|
|
LM
|
Koke | 26 | 110 | 117 |
|
|
CDM
|
Koke | 25 | 109 | 112 |
|
|
CM
|
Koke | 25 | 109 | 114 |
|
|
CDM
|
Koke | 24 | 108 | 112 |
|
|
LB
|
Koke | 24 | 109 | 113 |
|
|
CM
|
Koke | 24 | 107 | 110 |
|
|
LM
|
Koke | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 102 | 106 |
|
|
RM
|
Koke | 20 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
Koke | 19 | 96 | 104 |
|
|
LM
|
Koke | 18 | 94 | 100 |
|
|
RB
|
Koke | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
Koke | 18 | 94 | 97 |
|
|
CM
|
Koke | 16 | 91 | 101 |
|
|
LM
|
Koke | 16 | 91 | 95 |
|
|
ST
|
Koke | 16 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
Koke | 16 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 88 | 97 |
|
|
LM
|
Koke | 15 | 87 | 90 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 87 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 86 | 86 |
|
|
CAM
|
Koke | 14 | 85 | 91 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 82 | 82 |
|
|
CM
|
Koke | 14 | 80 | 81 |
|
|
CM
|
Koke | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Koke 24UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Koke 24UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Koke 24UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke