Tournament Champions

Koke

LM 87
RM 87
TC Spain 8.1.1992 (34) 15 178cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 79
Chuyền bóng 90
Rê bóng 87
Phòng thủ 59
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 82 86 86 87 87 86 77 77 74 67 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 77 77 74 67 20
Tốc độ 78
Tăng tốc 82
Dứt điểm 77
Lực sút 87
Sút xa 86
Chọn vị trí 86
Vô lê 62
Penalty 65
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 90
Chuyền dài 92
Đá phạt 79
Sút xoáy 91
Rê bóng 86
Giữ bóng 92
Khéo léo 84
Thăng bằng 85
Phản ứng 90
Kèm người 56
Lấy bóng 57
Cắt bóng 64
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 59
Sức mạnh 78
Thể lực 90
Quyết đoán 74
Nhảy 67
Bình tĩnh 73
TM đổ người 10
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 11
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 14
2340
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.