20 UEFA Champions League

Koke

CM 91
RM 90
20UCL Spain 8.1.1992 (34) 16 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 83
Chuyền bóng 92
Rê bóng 93
Phòng thủ 87
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 86 88 88 89 90 91 91 90 89 87 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 91 90 89 87 22
Tốc độ 87
Tăng tốc 88
Dứt điểm 78
Lực sút 91
Sút xa 90
Chọn vị trí 85
Vô lê 71
Penalty 85
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 89
Chuyền dài 98
Đá phạt 96
Sút xoáy 94
Rê bóng 94
Giữ bóng 92
Khéo léo 89
Thăng bằng 101
Phản ứng 90
Kèm người 87
Lấy bóng 86
Cắt bóng 94
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 84
Sức mạnh 86
Thể lực 101
Quyết đoán 93
Nhảy 81
Bình tĩnh 93
TM đổ người 10
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 11
2655
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.