National Hero Debut
Koke
CM
80
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
73
Sút bóng
71
Chuyền bóng
83
Rê bóng
78
Phòng thủ
60
Thể chất
72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
74
78
78
80
79
80
72
72
69
65
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
72
72
69
65
22
Tốc độ
71
Tăng tốc
76
Dứt điểm
65
Lực sút
81
Sút xa
80
Chọn vị trí
79
Vô lê
55
Penalty
58
Chuyền ngắn
84
Tầm nhìn
86
Tạt bóng
83
Chuyền dài
82
Đá phạt
73
Sút xoáy
84
Rê bóng
77
Giữ bóng
83
Khéo léo
73
Thăng bằng
78
Phản ứng
83
Kèm người
62
Lấy bóng
63
Cắt bóng
61
Đánh đầu
60
Xoạc bóng
50
Sức mạnh
70
Thể lực
81
Quyết đoán
69
Nhảy
60
Bình tĩnh
74
TM đổ người
17
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
8
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
13
2170
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011~ |
|
| 2009~ |
|
| 2008~2011 | 아틀레티코 마드리드 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Koke | 29 | 117 | 123 |
|
|
CDM
|
Koke | 27 | 113 | 120 |
|
|
LM
|
Koke | 26 | 110 | 117 |
|
|
CDM
|
Koke | 25 | 109 | 112 |
|
|
CM
|
Koke | 25 | 109 | 114 |
|
|
CDM
|
Koke | 24 | 108 | 112 |
|
|
LB
|
Koke | 24 | 109 | 113 |
|
|
CM
|
Koke | 24 | 107 | 110 |
|
|
LM
|
Koke | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 107 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 102 | 106 |
|
|
RM
|
Koke | 20 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
Koke | 19 | 96 | 104 |
|
|
LM
|
Koke | 18 | 94 | 100 |
|
|
RB
|
Koke | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
Koke | 18 | 94 | 97 |
|
|
CM
|
Koke | 16 | 91 | 101 |
|
|
LM
|
Koke | 16 | 91 | 95 |
|
|
ST
|
Koke | 16 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
Koke | 16 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 88 | 97 |
|
|
LM
|
Koke | 15 | 87 | 90 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 87 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 86 | 86 |
|
|
CAM
|
Koke | 14 | 85 | 91 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 82 | 82 |
|
|
CM
|
Koke | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Koke NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Koke NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Koke NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke