Home Grown

Koke

CM 109
LM 108
HG Spain 8.1.1992 (34) 25 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 100
Chuyền bóng 112
Rê bóng 107
Phòng thủ 104
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 102 106 106 107 108 109 108 107 106 104 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 108 107 106 104 25
Tốc độ 100
Tăng tốc 99
Dứt điểm 98
Lực sút 107
Sút xa 102
Chọn vị trí 106
Vô lê 83
Penalty 95
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 113
Tạt bóng 114
Chuyền dài 109
Đá phạt 109
Sút xoáy 112
Rê bóng 107
Giữ bóng 110
Khéo léo 103
Thăng bằng 113
Phản ứng 107
Kèm người 105
Lấy bóng 110
Cắt bóng 105
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 103
Thể lực 114
Quyết đoán 111
Nhảy 90
Bình tĩnh 111
TM đổ người 14
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 13
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 18
3114
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Tạt bóng sớm ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke HG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke HG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.