Home Grown
Koke
CM
109
LM
108
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
100
Chuyền bóng
112
Rê bóng
107
Phòng thủ
104
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
102
106
106
107
108
109
108
107
106
104
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
108
107
106
104
25
Tốc độ
100
Tăng tốc
99
Dứt điểm
98
Lực sút
107
Sút xa
102
Chọn vị trí
106
Vô lê
83
Penalty
95
Chuyền ngắn
113
Tầm nhìn
113
Tạt bóng
114
Chuyền dài
109
Đá phạt
109
Sút xoáy
112
Rê bóng
107
Giữ bóng
110
Khéo léo
103
Thăng bằng
113
Phản ứng
107
Kèm người
105
Lấy bóng
110
Cắt bóng
105
Đánh đầu
89
Xoạc bóng
100
Sức mạnh
103
Thể lực
114
Quyết đoán
111
Nhảy
90
Bình tĩnh
111
TM đổ người
14
TM bắt bóng
16
TM phát bóng
13
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
18
3114
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Tạt bóng sớm ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011~ |
|
| 2009~ |
|
| 2008~2011 | 아틀레티코 마드리드 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Koke | 29 | 117 | 123 |
|
|
CDM
|
Koke | 27 | 113 | 120 |
|
|
LM
|
Koke | 26 | 110 | 117 |
|
|
CDM
|
Koke | 25 | 109 | 112 |
|
|
CDM
|
Koke | 24 | 108 | 112 |
|
|
LB
|
Koke | 24 | 109 | 113 |
|
|
CM
|
Koke | 24 | 107 | 110 |
|
|
LM
|
Koke | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 107 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 102 | 106 |
|
|
RM
|
Koke | 20 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
Koke | 19 | 96 | 104 |
|
|
LM
|
Koke | 18 | 94 | 100 |
|
|
RB
|
Koke | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
Koke | 18 | 94 | 97 |
|
|
CM
|
Koke | 16 | 91 | 101 |
|
|
LM
|
Koke | 16 | 91 | 95 |
|
|
ST
|
Koke | 16 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
Koke | 16 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 88 | 97 |
|
|
LM
|
Koke | 15 | 87 | 90 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 87 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 86 | 86 |
|
|
CAM
|
Koke | 14 | 85 | 91 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 82 | 82 |
|
|
CM
|
Koke | 14 | 80 | 81 |
|
|
CM
|
Koke | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Koke HG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Koke HG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Koke HG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke