Captain

Koke

CM 103
CDM 98
CAP Spain 8.1.1992 (34) 22 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 93
Chuyền bóng 106
Rê bóng 104
Phòng thủ 88
Thể chất 95
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 94 99 99 101 101 103 98 97 94 90 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 98 97 94 90 23
Tốc độ 91
Tăng tốc 91
Dứt điểm 90
Lực sút 100
Sút xa 99
Chọn vị trí 91
Vô lê 76
Penalty 91
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 105
Chuyền dài 108
Đá phạt 103
Sút xoáy 105
Rê bóng 105
Giữ bóng 106
Khéo léo 96
Thăng bằng 107
Phản ứng 102
Kèm người 86
Lấy bóng 95
Cắt bóng 91
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 88
Thể lực 108
Quyết đoán 99
Nhảy 85
Bình tĩnh 104
TM đổ người 13
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 12
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 10
2857
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke CAP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke CAP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke CAP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.