23 Hard Worker

Koke

CM 107
CDM 107
23HW Spain 8.1.1992 (34) 24 176cm 75kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 92
Chuyền bóng 108
Rê bóng 107
Phòng thủ 102
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 99 102 102 104 104 107 107 104 103 103 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 107 104 103 103 26
Tốc độ 93
Tăng tốc 95
Dứt điểm 86
Lực sút 105
Sút xa 96
Chọn vị trí 102
Vô lê 80
Penalty 90
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 104
Chuyền dài 111
Đá phạt 99
Sút xoáy 107
Rê bóng 106
Giữ bóng 111
Khéo léo 99
Thăng bằng 111
Phản ứng 105
Kèm người 103
Lấy bóng 109
Cắt bóng 102
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 107
Thể lực 110
Quyết đoán 110
Nhảy 89
Bình tĩnh 110
TM đổ người 17
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3034
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI )
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
Koke 29 117 123 So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke 23HW được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke 23HW thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke 23HW được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.