Moments Of Glory
Koke
RM
98
LM
98
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
91
Sút bóng
91
Chuyền bóng
100
Rê bóng
99
Phòng thủ
89
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
92
97
96
97
98
98
95
95
93
89
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
95
95
93
89
24
Tốc độ
92
Tăng tốc
90
Dứt điểm
91
Lực sút
95
Sút xa
96
Chọn vị trí
95
Vô lê
59
Penalty
86
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
93
Tạt bóng
101
Chuyền dài
103
Đá phạt
98
Sút xoáy
102
Rê bóng
100
Giữ bóng
101
Khéo léo
94
Thăng bằng
105
Phản ứng
99
Kèm người
92
Lấy bóng
92
Cắt bóng
91
Đánh đầu
77
Xoạc bóng
81
Sức mạnh
89
Thể lực
104
Quyết đoán
92
Nhảy
78
Bình tĩnh
98
TM đổ người
17
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
8
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
13
2766
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Thánh chuyền bóng
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Thánh chuyền bóng
Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011~ |
|
| 2009~ |
|
| 2008~2011 | 아틀레티코 마드리드 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
Koke | 29 | 117 | 123 |
|
|
CDM
|
Koke | 27 | 113 | 120 |
|
|
LM
|
Koke | 26 | 110 | 117 |
|
|
CDM
|
Koke | 25 | 109 | 112 |
|
|
CM
|
Koke | 25 | 109 | 114 |
|
|
CDM
|
Koke | 24 | 108 | 112 |
|
|
LB
|
Koke | 24 | 109 | 113 |
|
|
CM
|
Koke | 24 | 107 | 110 |
|
|
LM
|
Koke | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 107 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 102 | 106 |
|
|
CM
|
Koke | 19 | 96 | 104 |
|
|
LM
|
Koke | 18 | 94 | 100 |
|
|
RB
|
Koke | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
Koke | 18 | 94 | 97 |
|
|
CM
|
Koke | 16 | 91 | 101 |
|
|
LM
|
Koke | 16 | 91 | 95 |
|
|
ST
|
Koke | 16 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
Koke | 16 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 88 | 97 |
|
|
LM
|
Koke | 15 | 87 | 90 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 87 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 86 | 86 |
|
|
CAM
|
Koke | 14 | 85 | 91 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 82 | 82 |
|
|
CM
|
Koke | 14 | 80 | 81 |
|
|
CM
|
Koke | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Koke MOG được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Koke MOG thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Koke MOG được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke