Legend of Europa
Koke
LM
117
CM
117
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
109
Sút bóng
108
Chuyền bóng
120
Rê bóng
116
Phòng thủ
111
Thể chất
116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
112
115
115
116
117
117
116
116
114
112
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
116
116
114
112
29
Tốc độ
109
Tăng tốc
109
Dứt điểm
107
Lực sút
116
Sút xa
107
Chọn vị trí
118
Vô lê
98
Penalty
100
Chuyền ngắn
121
Tầm nhìn
122
Tạt bóng
122
Chuyền dài
117
Đá phạt
113
Sút xoáy
118
Rê bóng
116
Giữ bóng
118
Khéo léo
112
Thăng bằng
119
Phản ứng
117
Kèm người
113
Lấy bóng
114
Cắt bóng
115
Đánh đầu
99
Xoạc bóng
109
Sức mạnh
114
Thể lực
123
Quyết đoán
118
Nhảy
100
Bình tĩnh
118
TM đổ người
22
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
14
TM phản xạ
20
TM chọn vị trí
16
3374
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Cứng như thép
› Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2011~ |
|
| 2009~ |
|
| 2008~2011 | 아틀레티코 마드리드 B |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CDM
|
Koke | 27 | 113 | 120 |
|
|
LM
|
Koke | 26 | 110 | 117 |
|
|
CDM
|
Koke | 25 | 109 | 112 |
|
|
CM
|
Koke | 25 | 109 | 114 |
|
|
CDM
|
Koke | 24 | 108 | 112 |
|
|
LB
|
Koke | 24 | 109 | 113 |
|
|
CM
|
Koke | 24 | 107 | 110 |
|
|
LM
|
Koke | 22 | 103 | 110 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 107 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 103 | 108 |
|
|
CM
|
Koke | 22 | 102 | 106 |
|
|
RM
|
Koke | 20 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
Koke | 19 | 96 | 104 |
|
|
LM
|
Koke | 18 | 94 | 100 |
|
|
RB
|
Koke | 17 | 96 | 98 |
|
|
CDM
|
Koke | 18 | 94 | 97 |
|
|
CM
|
Koke | 16 | 91 | 101 |
|
|
LM
|
Koke | 16 | 91 | 95 |
|
|
ST
|
Koke | 16 | 91 | 98 |
|
|
CAM
|
Koke | 16 | 92 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 88 | 97 |
|
|
LM
|
Koke | 15 | 87 | 90 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 89 | 95 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 87 | 93 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 86 | 86 |
|
|
CAM
|
Koke | 14 | 85 | 91 |
|
|
CM
|
Koke | 15 | 82 | 82 |
|
|
CM
|
Koke | 14 | 80 | 81 |
|
|
CM
|
Koke | 9 | 74 | 76 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của Koke LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, Koke LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của Koke LE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke
Koke