Legend of Europa

Koke

LM 117
CM 117
LE Spain 8.1.1992 (34) 29 176cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Koke
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 108
Chuyền bóng 120
Rê bóng 116
Phòng thủ 111
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 112 115 115 116 117 117 116 116 114 112 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 116 116 114 112 29
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 107
Lực sút 116
Sút xa 107
Chọn vị trí 118
Vô lê 98
Penalty 100
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 122
Chuyền dài 117
Đá phạt 113
Sút xoáy 118
Rê bóng 116
Giữ bóng 118
Khéo léo 112
Thăng bằng 119
Phản ứng 117
Kèm người 113
Lấy bóng 114
Cắt bóng 115
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 114
Thể lực 123
Quyết đoán 118
Nhảy 100
Bình tĩnh 118
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 14
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 16
3374
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2011~ Atletico Madrid
2009~ Atletico Madrid
2008~2011 아틀레티코 마드리드 B
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
Koke 27 113 120 So sánh
LM
Koke 26 110 117 So sánh
CDM
Koke 25 109 112 So sánh
CM
Koke 25 109 114 So sánh
CDM
Koke 24 108 112 So sánh
LB
Koke 24 109 113 So sánh
CM
Koke 24 107 110 So sánh
LM
Koke 22 103 110 So sánh
CM
Koke 22 103 107 So sánh
CM
Koke 22 103 108 So sánh
CM
Koke 22 102 106 So sánh
RM
Koke 20 98 104 So sánh
CM
Koke 19 96 104 So sánh
LM
Koke 18 94 100 So sánh
RB
Koke 17 96 98 So sánh
CDM
Koke 18 94 97 So sánh
CM
Koke 16 91 101 So sánh
LM
Koke 16 91 95 So sánh
ST
Koke 16 91 98 So sánh
CAM
Koke 16 92 93 So sánh
CM
Koke 15 88 97 So sánh
LM
Koke 15 87 90 So sánh
CM
Koke 15 89 95 So sánh
CM
Koke 15 87 93 So sánh
CM
Koke 15 86 86 So sánh
CAM
Koke 14 85 91 So sánh
CM
Koke 15 82 82 So sánh
CM
Koke 14 80 81 So sánh
CM
Koke 9 74 76 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Koke LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Koke LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Koke LE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.