20 UEFA Champions League
M. Hummels
CB
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
86
Sút bóng
76
Chuyền bóng
92
Rê bóng
90
Phòng thủ
97
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
87
86
88
90
89
93
96
91
92
97
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93
96
91
92
97
22
Tốc độ
89
Tăng tốc
84
Dứt điểm
71
Lực sút
90
Sút xa
73
Chọn vị trí
86
Vô lê
73
Penalty
79
Chuyền ngắn
93
Tầm nhìn
99
Tạt bóng
80
Chuyền dài
107
Đá phạt
73
Sút xoáy
96
Rê bóng
86
Giữ bóng
95
Khéo léo
88
Thăng bằng
103
Phản ứng
94
Kèm người
98
Lấy bóng
97
Cắt bóng
93
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
103
Thể lực
88
Quyết đoán
98
Nhảy
96
Bình tĩnh
102
TM đổ người
17
TM bắt bóng
14
TM phát bóng
12
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
15
2706
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Sút má ngoài
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2024 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2009~2016 |
|
| 2008~2009 |
|
| 2008~2016 |
|
| 2007~2009 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2008 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 115 | 112 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 28 | 113 | 106 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 25 | 107 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 24 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 97 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 94 |
|
|
GK
|
M. Hummels | 22 | 107 | 96 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 18 | 99 | 67 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 95 | 79 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 94 | 78 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 94 | 78 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 16 | 93 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 75 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 89 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 89 | 69 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 89 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 89 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 15 | 85 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. Hummels 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. Hummels 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Hummels 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels