Ones To Watch
M. Hummels
CB
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
70
Sút bóng
61
Chuyền bóng
80
Rê bóng
77
Phòng thủ
98
Thể chất
88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
75
73
75
77
76
83
91
86
88
94
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83
91
86
88
94
20
Tốc độ
75
Tăng tốc
66
Dứt điểm
58
Lực sút
74
Sút xa
54
Chọn vị trí
59
Vô lê
63
Penalty
71
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
67
Chuyền dài
88
Đá phạt
56
Sút xoáy
68
Rê bóng
71
Giữ bóng
89
Khéo léo
70
Thăng bằng
71
Phản ứng
94
Kèm người
101
Lấy bóng
97
Cắt bóng
95
Đánh đầu
101
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
98
Thể lực
78
Quyết đoán
78
Nhảy
82
Bình tĩnh
95
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
8
2347
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Đánh đầu mạnh
› Sút má ngoài
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2024 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2009~2016 |
|
| 2008~2009 |
|
| 2008~2016 |
|
| 2007~2009 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2008 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 115 | 112 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 28 | 113 | 106 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 25 | 107 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 24 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 97 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 94 |
|
|
GK
|
M. Hummels | 22 | 107 | 96 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 20 | 97 | 88 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 18 | 99 | 67 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 95 | 79 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 94 | 78 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 16 | 93 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 75 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 89 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 89 | 69 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 89 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 89 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 15 | 85 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. Hummels OTW thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. Hummels OTW kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Hummels OTW khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels