Tournament Best
M. Hummels
CB
89
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
66
Sút bóng
59
Chuyền bóng
75
Rê bóng
73
Phòng thủ
92
Thể chất
80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
71
69
71
73
72
79
86
80
83
89
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79
86
80
83
89
19
Tốc độ
68
Tăng tốc
64
Dứt điểm
57
Lực sút
72
Sút xa
49
Chọn vị trí
57
Vô lê
54
Penalty
73
Chuyền ngắn
86
Tầm nhìn
78
Tạt bóng
59
Chuyền dài
83
Đá phạt
54
Sút xoáy
63
Rê bóng
67
Giữ bóng
85
Khéo léo
65
Thăng bằng
61
Phản ứng
89
Kèm người
91
Lấy bóng
94
Cắt bóng
93
Đánh đầu
94
Xoạc bóng
92
Sức mạnh
87
Thể lực
69
Quyết đoán
80
Nhảy
76
Bình tĩnh
87
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
9
TM chọn vị trí
8
2204
Chỉ số ẩn:
› Tránh dùng chân không thuận
Tránh dùng chân không thuận
Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2019~ |
|
| 2019~2024 |
|
| 2016~2019 |
|
| 2009~2016 |
|
| 2008~2009 |
|
| 2008~2016 |
|
| 2007~2009 |
|
| 2006~2008 |
|
| 2005~2008 | FC 바이에른 뮌헨 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 115 | 112 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 28 | 113 | 106 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 26 | 110 | 105 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 25 | 107 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 24 | 104 | 93 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 97 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 95 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 23 | 102 | 94 |
|
|
GK
|
M. Hummels | 22 | 107 | 96 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 20 | 97 | 88 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 18 | 99 | 67 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 95 | 79 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 94 | 78 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 94 | 78 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
M. Hummels | 16 | 93 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 75 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 90 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 18 | 89 | 74 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 17 | 89 | 72 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 16 | 89 | 71 |
|
|
CB
|
M. Hummels | 15 | 85 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của M. Hummels TB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của M. Hummels TB kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Hummels TB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels
M. Hummels