23 UEFA Champions League

M. Hummels

CB 115
23UCL Germany 16.12.1988 (38) 26 191cm 94kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Hummels
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 94
Chuyền bóng 110
Rê bóng 111
Phòng thủ 116
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 105 105 106 108 108 112 115 111 112 115 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 115 111 112 115 32
Tốc độ 107
Tăng tốc 104
Dứt điểm 91
Lực sút 105
Sút xa 93
Chọn vị trí 100
Vô lê 93
Penalty 93
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 115
Tạt bóng 96
Chuyền dài 118
Đá phạt 91
Sút xoáy 105
Rê bóng 112
Giữ bóng 111
Khéo léo 103
Thăng bằng 118
Phản ứng 110
Kèm người 115
Lấy bóng 117
Cắt bóng 118
Đánh đầu 117
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 116
Thể lực 112
Quyết đoán 115
Nhảy 117
Bình tĩnh 120
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3261
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Sút má ngoài
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ AS Roma
2024~2025 AS Roma
2019~ Borussia Dortmund
2019~2024 Borussia Dortmund
2016~2019 Bayern Munich
2009~2016 Borussia Dortmund
2008~2009 Borussia Dortmund
2008~2016 Borussia Dortmund
2007~2009 Bayern Munich
2006~2008 Bayern Munich
2005~2008 FC 바이에른 뮌헨 II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. Hummels 28 113 106 So sánh
CB
M. Hummels 26 110 105 So sánh
CB
M. Hummels 25 107 95 So sánh
CB
M. Hummels 24 104 93 So sánh
CB
M. Hummels 23 102 97 So sánh
CB
M. Hummels 23 102 95 So sánh
CB
M. Hummels 23 102 94 So sánh
GK
M. Hummels 22 107 96 So sánh
CB
M. Hummels 20 97 88 So sánh
CDM
M. Hummels 18 99 67 So sánh
CB
M. Hummels 16 95 79 So sánh
CB
M. Hummels 17 94 78 So sánh
CB
M. Hummels 17 94 78 So sánh
CB
M. Hummels 18 94 81 So sánh
CDM
M. Hummels 16 93 74 So sánh
CB
M. Hummels 16 90 75 So sánh
CB
M. Hummels 16 90 72 So sánh
CB
M. Hummels 16 90 71 So sánh
CB
M. Hummels 18 89 74 So sánh
CB
M. Hummels 17 89 69 So sánh
CB
M. Hummels 17 89 72 So sánh
CB
M. Hummels 16 89 71 So sánh
CB
M. Hummels 15 85 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của M. Hummels 23UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của M. Hummels 23UCL kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, M. Hummels 23UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.