24 Premium Live

A. Rüdiger

CB 99
24PLA Germany 3.3.1993 (33) 19 190cm 86kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Rüdiger
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 71
Chuyền bóng 87
Rê bóng 83
Phòng thủ 99
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 83 83 83 84 85 88 96 93 95 99 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 96 93 95 99 40
Tốc độ 103
Tăng tốc 86
Dứt điểm 58
Lực sút 97
Sút xa 82
Chọn vị trí 71
Vô lê 53
Penalty 58
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 83
Chuyền dài 95
Đá phạt 72
Sút xoáy 67
Rê bóng 84
Giữ bóng 88
Khéo léo 72
Thăng bằng 67
Phản ứng 99
Kèm người 99
Lấy bóng 101
Cắt bóng 98
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 100
Sức mạnh 103
Thể lực 85
Quyết đoán 104
Nhảy 102
Bình tĩnh 94
TM đổ người 35
TM bắt bóng 36
TM phát bóng 31
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 33
2656
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Real Madrid
2017~ Chelsea
2017~2022 Chelsea
2016~2017 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2012~2016 VfB Stuttgart
2011~2012
2011~2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Rüdiger 29 121 118 So sánh
CB
A. Rüdiger 28 117 116 So sánh
LB
A. Rüdiger 27 116 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 27 115 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 26 113 112 So sánh
CB
A. Rüdiger 25 112 111 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 112 114 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 109 110 So sánh
CB
A. Rüdiger 23 106 103 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 105 102 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 104 104 So sánh
CB
A. Rüdiger 21 103 100 So sánh
LW
A. Rüdiger 21 107 101 So sánh
CB
A. Rüdiger 20 99 87 So sánh
CB
A. Rüdiger 16 96 94 So sánh
CB
A. Rüdiger 18 96 84 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 94 82 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 93 94 So sánh
CDM
A. Rüdiger 15 93 78 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 67 So sánh
CDM
A. Rüdiger 13 92 73 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 71 So sánh
CAM
A. Rüdiger 13 85 66 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 81 65 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 80 67 So sánh
CB
A. Rüdiger 10 77 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Rüdiger 24PLA thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Rüdiger 24PLA kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Rüdiger 24PLA khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.