25PL

A. Rüdiger

CB 99
25PL Germany 3.3.1993 (33) 20 190cm 85kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Rüdiger
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 73
Chuyền bóng 88
Rê bóng 85
Phòng thủ 99
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 85 84 85 86 87 90 96 94 95 99 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 96 94 95 99 42
Tốc độ 102
Tăng tốc 87
Dứt điểm 60
Lực sút 99
Sút xa 84
Chọn vị trí 73
Vô lê 55
Penalty 60
Chuyền ngắn 98
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 85
Chuyền dài 97
Đá phạt 74
Sút xoáy 69
Rê bóng 86
Giữ bóng 90
Khéo léo 74
Thăng bằng 69
Phản ứng 100
Kèm người 99
Lấy bóng 100
Cắt bóng 98
Đánh đầu 98
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 105
Thể lực 87
Quyết đoán 107
Nhảy 104
Bình tĩnh 96
TM đổ người 37
TM bắt bóng 38
TM phát bóng 33
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 35
2709
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Real Madrid
2017~ Chelsea
2017~2022 Chelsea
2016~2017 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2012~2016 VfB Stuttgart
2011~2012
2011~2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Rüdiger 29 121 118 So sánh
CB
A. Rüdiger 28 117 116 So sánh
LB
A. Rüdiger 27 116 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 27 115 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 26 113 112 So sánh
CB
A. Rüdiger 25 112 111 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 112 114 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 109 110 So sánh
CB
A. Rüdiger 23 106 103 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 105 102 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 104 104 So sánh
CB
A. Rüdiger 21 103 100 So sánh
LW
A. Rüdiger 21 107 101 So sánh
CB
A. Rüdiger 19 99 85 So sánh
CB
A. Rüdiger 16 96 94 So sánh
CB
A. Rüdiger 18 96 84 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 94 82 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 93 94 So sánh
CDM
A. Rüdiger 15 93 78 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 67 So sánh
CDM
A. Rüdiger 13 92 73 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 71 So sánh
CAM
A. Rüdiger 13 85 66 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 81 65 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 80 67 So sánh
CB
A. Rüdiger 10 77 65 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Rüdiger 25PL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Rüdiger 25PL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Rüdiger 25PL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.