25 LIVE

A. Rüdiger

CB 77
25 LIVE Germany 3.3.1993 (33) 10 190cm 86kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ A. Rüdiger
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 51
Chuyền bóng 67
Rê bóng 63
Phòng thủ 79
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 63 62 63 64 65 68 74 72 73 77 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 74 72 73 77 20
Tốc độ 83
Tăng tốc 66
Dứt điểm 38
Lực sút 77
Sút xa 62
Chọn vị trí 51
Vô lê 33
Penalty 38
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 57
Tạt bóng 63
Chuyền dài 75
Đá phạt 52
Sút xoáy 47
Rê bóng 64
Giữ bóng 68
Khéo léo 52
Thăng bằng 47
Phản ứng 79
Kèm người 79
Lấy bóng 81
Cắt bóng 78
Đánh đầu 76
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 83
Thể lực 65
Quyết đoán 84
Nhảy 82
Bình tĩnh 74
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 11
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 13
1976
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Real Madrid
2017~ Chelsea
2017~2022 Chelsea
2016~2017 AS Roma
2015~2016 AS Roma
2012~2016 VfB Stuttgart
2011~2012
2011~2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
A. Rüdiger 29 121 118 So sánh
CB
A. Rüdiger 28 117 116 So sánh
LB
A. Rüdiger 27 116 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 27 115 115 So sánh
CB
A. Rüdiger 26 113 112 So sánh
CB
A. Rüdiger 25 112 111 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 112 114 So sánh
CB
A. Rüdiger 24 109 110 So sánh
CB
A. Rüdiger 23 106 103 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 105 102 So sánh
CB
A. Rüdiger 22 104 104 So sánh
CB
A. Rüdiger 21 103 100 So sánh
LW
A. Rüdiger 21 107 101 So sánh
CB
A. Rüdiger 19 99 85 So sánh
CB
A. Rüdiger 20 99 87 So sánh
CB
A. Rüdiger 16 96 94 So sánh
CB
A. Rüdiger 18 96 84 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 94 82 So sánh
CB
A. Rüdiger 17 93 94 So sánh
CDM
A. Rüdiger 15 93 78 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 67 So sánh
CDM
A. Rüdiger 13 92 73 So sánh
CB
A. Rüdiger 14 84 71 So sánh
CAM
A. Rüdiger 13 85 66 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 81 65 So sánh
CB
A. Rüdiger 12 80 67 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Rüdiger 25 LIVE thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Rüdiger 25 LIVE kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Rüdiger 25 LIVE khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.