19 Premium Live Spring

F. Valverde

CAM 86
CDM 84
19S Uruguay 22.7.1998 (28) 14 182cm 78kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 77
Chuyền bóng 80
Rê bóng 81
Phòng thủ 80
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 79 81 81 82 81 84 84 82 81 80 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 84 82 81 80 28
Tốc độ 87
Tăng tốc 82
Dứt điểm 74
Lực sút 84
Sút xa 84
Chọn vị trí 80
Vô lê 75
Penalty 65
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 84
Tạt bóng 71
Chuyền dài 86
Đá phạt 71
Sút xoáy 75
Rê bóng 81
Giữ bóng 84
Khéo léo 78
Thăng bằng 72
Phản ứng 85
Kèm người 83
Lấy bóng 82
Cắt bóng 84
Đánh đầu 65
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 83
Thể lực 89
Quyết đoán 84
Nhảy 65
Bình tĩnh 84
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 18
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 26
2403
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2017 - 2018 RC Deportivo
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
2015 - 2016 Club Atlético Peñarol
2015 - 2015 Club Atlético Peñarol
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Valverde 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Valverde 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Valverde 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.