19 Premium Live Spring
F. Valverde
CAM
86
CDM
84
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
84
Sút bóng
77
Chuyền bóng
80
Rê bóng
81
Phòng thủ
80
Thể chất
83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
79
81
81
82
81
84
84
82
81
80
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
84
82
81
80
28
Tốc độ
87
Tăng tốc
82
Dứt điểm
74
Lực sút
84
Sút xa
84
Chọn vị trí
80
Vô lê
75
Penalty
65
Chuyền ngắn
85
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
71
Chuyền dài
86
Đá phạt
71
Sút xoáy
75
Rê bóng
81
Giữ bóng
84
Khéo léo
78
Thăng bằng
72
Phản ứng
85
Kèm người
83
Lấy bóng
82
Cắt bóng
84
Đánh đầu
65
Xoạc bóng
78
Sức mạnh
83
Thể lực
89
Quyết đoán
84
Nhảy
65
Bình tĩnh
84
TM đổ người
18
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
18
TM phản xạ
20
TM chọn vị trí
26
2403
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018 | Real Madrid |
| 2017 - 2018 | RC Deportivo |
| 2016 - 2017 | Real Madrid C |
| 2016 - 2016 | Real Madrid |
| 2015 - 2016 | Club Atlético Peñarol |
| 2015 - 2015 | Club Atlético Peñarol |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
F. Valverde | 32 | 123 | 129 |
|
|
CDM
|
F. Valverde | 31 | 121 | 127 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 31 | 121 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 30 | 118 | 123 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 118 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 29 | 116 | 121 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 24 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 22 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 100 | 100 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 100 | 103 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 99 | 104 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 20 | 98 | 105 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 18 | 94 | 95 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 17 | 94 | 96 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 93 | 90 |
|
|
RM
|
F. Valverde | 16 | 90 | 92 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 91 | 90 |
|
|
CB
|
F. Valverde | 15 | 89 | 90 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 10 | 80 | 85 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 11 | 79 | 71 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
F. Valverde 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của F. Valverde 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, F. Valverde 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde