Golden Rookies
F. Valverde
CM
79
CAM
78
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
74
Sút bóng
75
Chuyền bóng
75
Rê bóng
75
Phòng thủ
69
Thể chất
63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79
73
74
76
78
75
79
74
70
69
67
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79
74
70
69
67
19
Tốc độ
75
Tăng tốc
73
Dứt điểm
74
Lực sút
84
Sút xa
85
Chọn vị trí
68
Vô lê
45
Penalty
49
Chuyền ngắn
85
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
56
Chuyền dài
86
Đá phạt
55
Sút xoáy
58
Rê bóng
76
Giữ bóng
81
Khéo léo
58
Thăng bằng
71
Phản ứng
76
Kèm người
77
Lấy bóng
73
Cắt bóng
65
Đánh đầu
55
Xoạc bóng
57
Sức mạnh
63
Thể lực
71
Quyết đoán
59
Nhảy
56
Bình tĩnh
69
TM đổ người
9
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
9
TM phản xạ
11
TM chọn vị trí
18
2042
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 | 카스티야 |
| 2015~2015 | 페냐롤 |
| 2015~2016 | 페냐롤 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
F. Valverde | 32 | 123 | 129 |
|
|
CDM
|
F. Valverde | 31 | 121 | 127 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 31 | 121 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 30 | 118 | 123 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 118 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 29 | 116 | 121 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 24 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 22 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 100 | 100 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 100 | 103 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 99 | 104 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 20 | 98 | 105 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 18 | 94 | 95 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 17 | 94 | 96 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 93 | 90 |
|
|
RM
|
F. Valverde | 16 | 90 | 92 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 91 | 90 |
|
|
CB
|
F. Valverde | 15 | 89 | 90 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 86 | 89 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 10 | 80 | 85 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Valverde GR được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Valverde GR thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Valverde GR được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde