22 Premium Live

F. Valverde

ST 94
CM 93
22PL Uruguay 22.7.1998 (28) 17 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 85
Chuyền bóng 89
Rê bóng 89
Phòng thủ 89
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 88 89 90 91 90 93 92 91 90 89 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 92 91 90 89 35
Tốc độ 100
Tăng tốc 92
Dứt điểm 81
Lực sút 93
Sút xa 92
Chọn vị trí 89
Vô lê 82
Penalty 72
Chuyền ngắn 96
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 78
Chuyền dài 95
Đá phạt 78
Sút xoáy 82
Rê bóng 89
Giữ bóng 93
Khéo léo 87
Thăng bằng 80
Phản ứng 94
Kèm người 90
Lấy bóng 92
Cắt bóng 92
Đánh đầu 72
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 90
Thể lực 96
Quyết đoán 92
Nhảy 75
Bình tĩnh 92
TM đổ người 25
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 25
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 33
2684
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Dễ chấn thương
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2017 - 2018 RC Deportivo
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
2015 - 2016 Club Atlético Peñarol
2015 - 2015 Club Atlético Peñarol
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Valverde 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Valverde 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Valverde 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.