26 Team Of The Nominated

F. Valverde

CDM 121
CM 121
26TN Uruguay 22.7.1998 (28) 31 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 125
Sút bóng 115
Chuyền bóng 119
Rê bóng 119
Phòng thủ 118
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 117 118 119 120 119 121 121 120 120 118 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 120 120 118 31
Tốc độ 125
Tăng tốc 125
Dứt điểm 107
Lực sút 126
Sút xa 126
Chọn vị trí 121
Vô lê 107
Penalty 103
Chuyền ngắn 125
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 110
Chuyền dài 125
Đá phạt 109
Sút xoáy 119
Rê bóng 118
Giữ bóng 120
Khéo léo 120
Thăng bằng 119
Phản ứng 121
Kèm người 115
Lấy bóng 123
Cắt bóng 119
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 114
Thể lực 127
Quyết đoán 119
Nhảy 110
Bình tĩnh 126
TM đổ người 20
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 20
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 19
3535
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2017~ Real Madrid
2017~2018
2016~2016 Real Madrid
2016~2017 카스티야
2015~2015 페냐롤
2015~2016 페냐롤
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Valverde 26TN được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Valverde 26TN thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Valverde 26TN được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.