Multi-League Champions
F. Valverde
CM
94
LM
91
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
88
Sút bóng
83
Chuyền bóng
90
Rê bóng
93
Phòng thủ
85
Thể chất
87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
87
91
91
93
91
94
91
87
85
85
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
91
87
85
85
21
Tốc độ
86
Tăng tốc
92
Dứt điểm
84
Lực sút
80
Sút xa
96
Chọn vị trí
89
Vô lê
55
Penalty
59
Chuyền ngắn
100
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
79
Chuyền dài
99
Đá phạt
68
Sút xoáy
78
Rê bóng
94
Giữ bóng
95
Khéo léo
90
Thăng bằng
89
Phản ứng
97
Kèm người
90
Lấy bóng
89
Cắt bóng
93
Đánh đầu
77
Xoạc bóng
56
Sức mạnh
86
Thể lực
95
Quyết đoán
86
Nhảy
69
Bình tĩnh
98
TM đổ người
15
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
15
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
12
2523
Chỉ số ẩn:
› Tinh tế
› Chuyền dài ( AI )
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 | 카스티야 |
| 2015~2015 | 페냐롤 |
| 2015~2016 | 페냐롤 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
F. Valverde | 32 | 123 | 129 |
|
|
CDM
|
F. Valverde | 31 | 121 | 127 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 31 | 121 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 30 | 118 | 123 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 118 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 29 | 116 | 121 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 24 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 22 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 100 | 100 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 100 | 103 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 99 | 104 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 20 | 98 | 105 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 17 | 94 | 96 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 93 | 90 |
|
|
RM
|
F. Valverde | 16 | 90 | 92 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 91 | 90 |
|
|
CB
|
F. Valverde | 15 | 89 | 90 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 86 | 89 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 10 | 80 | 85 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 11 | 79 | 71 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Valverde MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Valverde MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Valverde MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde