23 Team Of The Season

F. Valverde

CM 112
RW 112
23TS Uruguay 22.7.1998 (28) 27 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 108
Chuyền bóng 109
Rê bóng 112
Phòng thủ 104
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 110 112 112 112 112 112 109 109 108 105 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 109 109 108 105 28
Tốc độ 117
Tăng tốc 116
Dứt điểm 105
Lực sút 114
Sút xa 116
Chọn vị trí 115
Vô lê 94
Penalty 93
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 103
Chuyền dài 112
Đá phạt 97
Sút xoáy 108
Rê bóng 113
Giữ bóng 114
Khéo léo 110
Thăng bằng 111
Phản ứng 112
Kèm người 104
Lấy bóng 108
Cắt bóng 106
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 105
Thể lực 116
Quyết đoán 107
Nhảy 93
Bình tĩnh 112
TM đổ người 14
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 14
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
3217
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2017~ Real Madrid
2017~2018
2016~2016 Real Madrid
2016~2017 카스티야
2015~2015 페냐롤
2015~2016 페냐롤
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Valverde 23TS được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Valverde 23TS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Valverde 23TS được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.