21 UEFA Champions League
F. Valverde
CM
100
RM
98
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
99
Sút bóng
92
Chuyền bóng
96
Rê bóng
100
Phòng thủ
94
Thể chất
96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
3
3
3
3
3
3
Tốc độ
101
Tăng tốc
97
Dứt điểm
93
Lực sút
90
Sút xa
99
Chọn vị trí
97
Vô lê
81
Penalty
71
Chuyền ngắn
104
Tầm nhìn
98
Tạt bóng
83
Chuyền dài
103
Đá phạt
78
Sút xoáy
83
Rê bóng
102
Giữ bóng
101
Khéo léo
96
Thăng bằng
95
Phản ứng
100
Kèm người
100
Lấy bóng
95
Cắt bóng
95
Đánh đầu
76
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
96
Thể lực
100
Quyết đoán
97
Nhảy
79
Bình tĩnh
106
TM đổ người
22
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
20
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
26
2821
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 | 카스티야 |
| 2015~2015 | 페냐롤 |
| 2015~2016 | 페냐롤 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
F. Valverde | 32 | 123 | 129 |
|
|
CDM
|
F. Valverde | 31 | 121 | 127 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 31 | 121 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 30 | 118 | 123 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 118 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 29 | 116 | 121 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 24 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 22 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 100 | 103 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 99 | 104 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 20 | 98 | 105 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 18 | 94 | 95 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 17 | 94 | 96 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 93 | 90 |
|
|
RM
|
F. Valverde | 16 | 90 | 92 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 91 | 90 |
|
|
CB
|
F. Valverde | 15 | 89 | 90 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 86 | 89 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 10 | 80 | 85 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 11 | 79 | 71 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Valverde 21UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Valverde 21UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Valverde 21UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde