Team Of The Season 2026

F. Valverde

CF 123
CM 123
26TS Uruguay 22.7.1998 (28) 32 182cm 78kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 127
Sút bóng 117
Chuyền bóng 122
Rê bóng 122
Phòng thủ 119
Thể chất 120
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 120 122 122 123 123 123 122 122 122 119 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 122 122 122 119 33
Tốc độ 128
Tăng tốc 127
Dứt điểm 110
Lực sút 129
Sút xa 128
Chọn vị trí 124
Vô lê 108
Penalty 103
Chuyền ngắn 126
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 118
Chuyền dài 126
Đá phạt 113
Sút xoáy 121
Rê bóng 123
Giữ bóng 123
Khéo léo 121
Thăng bằng 121
Phản ứng 123
Kèm người 116
Lấy bóng 124
Cắt bóng 121
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 117
Thể lực 129
Quyết đoán 120
Nhảy 111
Bình tĩnh 127
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3605
Chỉ số ẩn: › Dứt điểm 1 chạm › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Dứt điểm 1 chạm

Dứt điểm 1 chạm

Thực hiện cú sút trực tiếp với quỹ đạo thấp và nhanh khi bóng đang bay thẳng tới.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2017 - 2018 RC Deportivo
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
2015 - 2016 Club Atlético Peñarol
2015 - 2015 Club Atlético Peñarol
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Valverde 26TS có xu hướng Chạy chỗ ở mức tròn vai, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Valverde 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Valverde 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.