25 Team Of The Nominated

F. Valverde

CAM 118
CM 117
25TOTN Uruguay 22.7.1998 (28) 29 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 110
Chuyền bóng 115
Rê bóng 116
Phòng thủ 112
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 114 115 116 117 116 117 116 115 115 113 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 116 115 115 113 30
Tốc độ 121
Tăng tốc 121
Dứt điểm 104
Lực sút 122
Sút xa 120
Chọn vị trí 118
Vô lê 100
Penalty 97
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 104
Chuyền dài 120
Đá phạt 107
Sút xoáy 114
Rê bóng 115
Giữ bóng 118
Khéo léo 116
Thăng bằng 114
Phản ứng 118
Kèm người 108
Lấy bóng 117
Cắt bóng 116
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 113
Sức mạnh 111
Thể lực 121
Quyết đoán 114
Nhảy 105
Bình tĩnh 120
TM đổ người 19
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 19
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
3396
Chỉ số ẩn: › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2017 - 2018 RC Deportivo
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
2015 - 2016 Club Atlético Peñarol
2015 - 2015 Club Atlético Peñarol
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Valverde 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Valverde 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Valverde 25TOTN thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.