20 Premium Live

F. Valverde

CB 89
CDM 87
20A Uruguay 22.7.1998 (28) 15 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 79
Chuyền bóng 83
Rê bóng 84
Phòng thủ 82
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 81 83 84 85 84 86 86 84 84 82 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 86 84 84 82 29
Tốc độ 93
Tăng tốc 86
Dứt điểm 76
Lực sút 85
Sút xa 86
Chọn vị trí 81
Vô lê 76
Penalty 66
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 72
Chuyền dài 88
Đá phạt 72
Sút xoáy 76
Rê bóng 84
Giữ bóng 86
Khéo léo 81
Thăng bằng 75
Phản ứng 88
Kèm người 84
Lấy bóng 85
Cắt bóng 86
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 81
Sức mạnh 84
Thể lực 90
Quyết đoán 86
Nhảy 66
Bình tĩnh 86
TM đổ người 19
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 19
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 27
2467
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Real Madrid
2017 - 2018 RC Deportivo
2016 - 2017 Real Madrid C
2016 - 2016 Real Madrid
2015 - 2016 Club Atlético Peñarol
2015 - 2015 Club Atlético Peñarol
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 24 111 114 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Valverde 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Valverde 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Valverde 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.