Unsung Players
F. Valverde
CM
98
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
91
Sút bóng
86
Chuyền bóng
94
Rê bóng
98
Phòng thủ
90
Thể chất
93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
90
94
94
96
95
98
96
94
92
90
25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
96
94
92
90
25
Tốc độ
90
Tăng tốc
94
Dứt điểm
84
Lực sút
89
Sút xa
97
Chọn vị trí
91
Vô lê
61
Penalty
68
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
94
Tạt bóng
84
Chuyền dài
101
Đá phạt
74
Sút xoáy
79
Rê bóng
99
Giữ bóng
99
Khéo léo
96
Thăng bằng
93
Phản ứng
100
Kèm người
91
Lấy bóng
94
Cắt bóng
97
Đánh đầu
81
Xoạc bóng
79
Sức mạnh
91
Thể lực
105
Quyết đoán
91
Nhảy
72
Bình tĩnh
102
TM đổ người
13
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
16
TM phản xạ
18
TM chọn vị trí
17
2678
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018~ |
|
| 2017~ |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 | 카스티야 |
| 2015~2015 | 페냐롤 |
| 2015~2016 | 페냐롤 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
F. Valverde | 32 | 123 | 129 |
|
|
CDM
|
F. Valverde | 31 | 121 | 127 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 31 | 121 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 30 | 118 | 123 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 118 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 29 | 116 | 121 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 29 | 117 | 121 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 113 | 117 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 116 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 27 | 112 | 115 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 24 | 111 | 114 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 25 | 110 | 110 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 22 | 102 | 107 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 100 | 100 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 100 | 103 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 19 | 99 | 104 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 18 | 94 | 95 |
|
|
ST
|
F. Valverde | 17 | 94 | 96 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 17 | 93 | 90 |
|
|
RM
|
F. Valverde | 16 | 90 | 92 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 91 | 90 |
|
|
CB
|
F. Valverde | 15 | 89 | 90 |
|
|
CAM
|
F. Valverde | 14 | 86 | 89 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 10 | 80 | 85 |
|
|
CM
|
F. Valverde | 11 | 79 | 71 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của F. Valverde UP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, F. Valverde UP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của F. Valverde UP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde
F. Valverde