23 UEFA Champions League

F. Valverde

CM 111
23UCL Uruguay 22.7.1998 (28) 24 182cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Valverde
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 104
Chuyền bóng 109
Rê bóng 113
Phòng thủ 105
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 108 110 111 111 111 111 109 108 107 105 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 109 108 107 105 30
Tốc độ 114
Tăng tốc 113
Dứt điểm 98
Lực sút 114
Sút xa 111
Chọn vị trí 114
Vô lê 97
Penalty 96
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 109
Tạt bóng 100
Chuyền dài 114
Đá phạt 97
Sút xoáy 111
Rê bóng 115
Giữ bóng 113
Khéo léo 110
Thăng bằng 109
Phản ứng 112
Kèm người 106
Lấy bóng 108
Cắt bóng 105
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 102
Sức mạnh 104
Thể lực 114
Quyết đoán 112
Nhảy 99
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 22
3224
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Real Madrid
2017~ Real Madrid
2017~2018
2016~2016 Real Madrid
2016~2017 카스티야
2015~2015 페냐롤
2015~2016 페냐롤
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Valverde 32 123 129 So sánh
CDM
F. Valverde 31 121 127 So sánh
ST
F. Valverde 31 121 124 So sánh
CM
F. Valverde 31 120 124 So sánh
CM
F. Valverde 30 118 123 So sánh
CAM
F. Valverde 29 118 121 So sánh
CM
F. Valverde 29 116 121 So sánh
CAM
F. Valverde 29 117 121 So sánh
CM
F. Valverde 27 113 117 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 116 So sánh
CM
F. Valverde 27 112 115 So sánh
CM
F. Valverde 25 110 110 So sánh
CM
F. Valverde 22 102 107 So sánh
CM
F. Valverde 17 100 100 So sánh
CM
F. Valverde 19 100 103 So sánh
CM
F. Valverde 19 99 104 So sánh
CM
F. Valverde 20 98 105 So sánh
CM
F. Valverde 18 94 95 So sánh
ST
F. Valverde 17 94 96 So sánh
CM
F. Valverde 17 93 90 So sánh
RM
F. Valverde 16 90 92 So sánh
CAM
F. Valverde 14 91 90 So sánh
CB
F. Valverde 15 89 90 So sánh
CAM
F. Valverde 14 86 89 So sánh
CM
F. Valverde 10 80 85 So sánh
CM
F. Valverde 11 79 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Valverde 23UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Valverde 23UCL thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Valverde 23UCL được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.