L. Goretzka
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2018 | FC Bayern München |
| 2015 - 2015 | |
| 2013 - 2018 | FC Schalke 04 |
| 2012 - 2013 | VfL Bochum 1848 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Goretzka | 28 | 115 | 117 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 28 | 114 | 115 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 28 | 114 | 115 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 24 | 113 | 115 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 27 | 112 | 113 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 25 | 108 | 110 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 25 | 108 | 107 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 24 | 107 | 108 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 23 | 104 | 108 |
|
|
CDM
|
L. Goretzka | 22 | 103 | 105 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 22 | 102 | 108 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 21 | 100 | 106 |
|
|
LB
|
L. Goretzka | 21 | 111 | 97 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 20 | 98 | 104 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 18 | 96 | 93 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 18 | 95 | 95 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 18 | 94 | 101 |
|
|
ST
|
L. Goretzka | 18 | 94 | 95 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 17 | 92 | 98 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 17 | 91 | 94 |
|
|
CAM
|
L. Goretzka | 15 | 88 | 92 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 16 | 87 | 89 |
|
|
LM
|
L. Goretzka | 15 | 86 | 88 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 15 | 84 | 88 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 14 | 82 | 86 |
|
|
CB
|
L. Goretzka | 13 | 81 | 84 |
|
|
CM
|
L. Goretzka | 10 | 75 | 64 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
L. Goretzka 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của L. Goretzka 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, L. Goretzka 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka
L. Goretzka