24UCL

L. Goretzka

CM 108
CDM 108
24UCL Germany 6.2.1995 (31) 25 189cm 82kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Goretzka
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 101
Chuyền bóng 106
Rê bóng 105
Phòng thủ 106
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 107 107 108 108 107 110 110 107 107 109 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 107 107 109 29
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 97
Lực sút 108
Sút xa 107
Chọn vị trí 108
Vô lê 93
Penalty 89
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 98
Chuyền dài 108
Đá phạt 94
Sút xoáy 102
Rê bóng 104
Giữ bóng 109
Khéo léo 102
Thăng bằng 109
Phản ứng 107
Kèm người 102
Lấy bóng 111
Cắt bóng 108
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 101
Sức mạnh 111
Thể lực 107
Quyết đoán 109
Nhảy 104
Bình tĩnh 107
TM đổ người 20
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 22
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
3127
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018~ Bayern Munich
2015~2015 FC 샬케 04 II
2013~2018 FC Schalke 04
2012~2013 VfL Bochum
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Goretzka 28 115 117 So sánh
CM
L. Goretzka 28 114 115 So sánh
CM
L. Goretzka 28 114 115 So sánh
CM
L. Goretzka 24 113 115 So sánh
CM
L. Goretzka 27 112 113 So sánh
CM
L. Goretzka 25 108 110 So sánh
CM
L. Goretzka 24 107 108 So sánh
CM
L. Goretzka 23 104 108 So sánh
CDM
L. Goretzka 22 103 105 So sánh
CM
L. Goretzka 22 102 108 So sánh
CM
L. Goretzka 21 100 106 So sánh
LB
L. Goretzka 21 111 97 So sánh
CM
L. Goretzka 20 98 104 So sánh
CM
L. Goretzka 18 96 93 So sánh
CM
L. Goretzka 18 95 95 So sánh
CM
L. Goretzka 18 94 101 So sánh
RM
L. Goretzka 15 96 97 So sánh
ST
L. Goretzka 18 94 95 So sánh
CM
L. Goretzka 17 92 98 So sánh
CM
L. Goretzka 17 91 94 So sánh
CAM
L. Goretzka 15 88 92 So sánh
CM
L. Goretzka 16 87 89 So sánh
LM
L. Goretzka 15 86 88 So sánh
CM
L. Goretzka 15 84 88 So sánh
CM
L. Goretzka 14 82 86 So sánh
CB
L. Goretzka 13 81 84 So sánh
CM
L. Goretzka 10 75 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của L. Goretzka 24UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, L. Goretzka 24UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của L. Goretzka 24UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.