Path to Glory

L. Goretzka

CM 114
GK 113
PTG Germany 6.2.1995 (31) 28 189cm 82kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Goretzka
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 106
Chuyền bóng 111
Rê bóng 111
Phòng thủ 110
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 111 112 113 111 114 113 111 111 111 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 113 111 111 111 27
Tốc độ 112
Tăng tốc 112
Dứt điểm 103
Lực sút 115
Sút xa 110
Chọn vị trí 116
Vô lê 101
Penalty 93
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 103
Chuyền dài 113
Đá phạt 96
Sút xoáy 105
Rê bóng 109
Giữ bóng 115
Khéo léo 107
Thăng bằng 114
Phản ứng 113
Kèm người 105
Lấy bóng 113
Cắt bóng 113
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 115
Thể lực 115
Quyết đoán 112
Nhảy 111
Bình tĩnh 112
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 16
3275
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 FC Bayern München
2015 - 2015
2013 - 2018 FC Schalke 04
2012 - 2013 VfL Bochum 1848
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Goretzka 28 115 117 So sánh
CM
L. Goretzka 28 114 115 So sánh
CM
L. Goretzka 24 113 115 So sánh
CM
L. Goretzka 27 112 113 So sánh
CM
L. Goretzka 25 108 110 So sánh
CM
L. Goretzka 25 108 107 So sánh
CM
L. Goretzka 24 107 108 So sánh
CM
L. Goretzka 23 104 108 So sánh
CDM
L. Goretzka 22 103 105 So sánh
CM
L. Goretzka 22 102 108 So sánh
CM
L. Goretzka 21 100 106 So sánh
LB
L. Goretzka 21 111 97 So sánh
CM
L. Goretzka 20 98 104 So sánh
CM
L. Goretzka 18 96 93 So sánh
CM
L. Goretzka 18 95 95 So sánh
CM
L. Goretzka 18 94 101 So sánh
RM
L. Goretzka 15 96 97 So sánh
ST
L. Goretzka 18 94 95 So sánh
CM
L. Goretzka 17 92 98 So sánh
CM
L. Goretzka 17 91 94 So sánh
CAM
L. Goretzka 15 88 92 So sánh
CM
L. Goretzka 16 87 89 So sánh
LM
L. Goretzka 15 86 88 So sánh
CM
L. Goretzka 15 84 88 So sánh
CM
L. Goretzka 14 82 86 So sánh
CB
L. Goretzka 13 81 84 So sánh
CM
L. Goretzka 10 75 64 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Goretzka PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Goretzka PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Goretzka PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.