25 UEFA Champions League

A. Robertson

LB 115
25ucl The Granite City 11.3.1994 (32) 27 178cm 64kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ A. Robertson
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 94
Chuyền bóng 115
Rê bóng 111
Phòng thủ 113
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 106 111 110 111 113 113 114 115 115 112 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 114 115 115 112 32
Tốc độ 118
Tăng tốc 119
Dứt điểm 85
Lực sút 108
Sút xa 100
Chọn vị trí 117
Vô lê 86
Penalty 87
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 119
Chuyền dài 113
Đá phạt 109
Sút xoáy 117
Rê bóng 111
Giữ bóng 112
Khéo léo 114
Thăng bằng 115
Phản ứng 115
Kèm người 114
Lấy bóng 116
Cắt bóng 113
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 106
Thể lực 120
Quyết đoán 116
Nhảy 106
Bình tĩnh 116
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3314
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2017~ Liverpool
2014~2017 Hull City
2013~2014 Dundee Utd.
2012~2013 퀸스 파크
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
A. Robertson 31 123 129 So sánh
LB
A. Robertson 29 119 127 So sánh
LB
A. Robertson 27 114 121 So sánh
LB
A. Robertson 26 113 120 So sánh
LB
A. Robertson 26 113 117 So sánh
LB
A. Robertson 24 108 109 So sánh
LB
A. Robertson 24 108 111 So sánh
LW
A. Robertson 23 110 109 So sánh
LB
A. Robertson 21 104 110 So sánh
LB
A. Robertson 21 101 108 So sánh
LB
A. Robertson 21 100 107 So sánh
RB
A. Robertson 17 96 106 So sánh
LB
A. Robertson 18 95 106 So sánh
CDM
A. Robertson 17 95 103 So sánh
LB
A. Robertson 15 91 102 So sánh
LB
A. Robertson 15 90 99 So sánh
RM
A. Robertson 14 96 102 So sánh
LB
A. Robertson 15 88 99 So sánh
CB
A. Robertson 14 87 97 So sánh
CB
A. Robertson 14 88 97 So sánh
LB
A. Robertson 13 84 94 So sánh
LB
A. Robertson 13 82 90 So sánh
CAM
A. Robertson 11 84 87 So sánh
CB
A. Robertson 9 74 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của A. Robertson 25ucl ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của A. Robertson 25ucl kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Robertson 25ucl xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.