25 UEFA Champions League
A. Robertson
LB
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
118
Sút bóng
94
Chuyền bóng
115
Rê bóng
111
Phòng thủ
113
Thể chất
111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
106
111
110
111
113
113
114
115
115
112
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113
114
115
115
112
32
Tốc độ
118
Tăng tốc
119
Dứt điểm
85
Lực sút
108
Sút xa
100
Chọn vị trí
117
Vô lê
86
Penalty
87
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
116
Tạt bóng
119
Chuyền dài
113
Đá phạt
109
Sút xoáy
117
Rê bóng
111
Giữ bóng
112
Khéo léo
114
Thăng bằng
115
Phản ứng
115
Kèm người
114
Lấy bóng
116
Cắt bóng
113
Đánh đầu
105
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
106
Thể lực
120
Quyết đoán
116
Nhảy
106
Bình tĩnh
116
TM đổ người
22
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
21
3314
Chỉ số ẩn:
› Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2017~ |
|
| 2014~2017 |
|
| 2013~2014 |
|
| 2012~2013 | 퀸스 파크 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LM
|
A. Robertson | 31 | 123 | 129 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 29 | 119 | 127 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 27 | 114 | 121 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 26 | 113 | 120 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 26 | 113 | 117 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 24 | 108 | 109 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 24 | 108 | 111 |
|
|
LW
|
A. Robertson | 23 | 110 | 109 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 104 | 110 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 101 | 108 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 100 | 107 |
|
|
RB
|
A. Robertson | 17 | 96 | 106 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 18 | 95 | 106 |
|
|
CDM
|
A. Robertson | 17 | 95 | 103 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 91 | 102 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 90 | 99 |
|
|
RM
|
A. Robertson | 14 | 96 | 102 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 88 | 99 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 14 | 87 | 97 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 14 | 88 | 97 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 13 | 84 | 94 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 13 | 82 | 90 |
|
|
CAM
|
A. Robertson | 11 | 84 | 87 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 9 | 74 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Robertson 25ucl ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Robertson 25ucl kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Robertson 25ucl xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson