A. Robertson
Người không phổi
Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2017 | Liverpool |
| 2014 - 2017 | Hull City |
| 2013 - 2014 | Dundee United |
| 2012 - 2013 | Queen's Park |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
A. Robertson | 29 | 119 | 127 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 27 | 115 | 120 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 27 | 114 | 121 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 26 | 113 | 120 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 26 | 113 | 117 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 24 | 108 | 109 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 24 | 108 | 111 |
|
|
LW
|
A. Robertson | 23 | 110 | 109 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 104 | 110 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 101 | 108 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 21 | 100 | 107 |
|
|
RB
|
A. Robertson | 17 | 96 | 106 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 18 | 95 | 106 |
|
|
CDM
|
A. Robertson | 17 | 95 | 103 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 91 | 102 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 90 | 99 |
|
|
RM
|
A. Robertson | 14 | 96 | 102 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 15 | 88 | 99 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 14 | 87 | 97 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 14 | 88 | 97 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 13 | 84 | 94 |
|
|
LB
|
A. Robertson | 13 | 82 | 90 |
|
|
CAM
|
A. Robertson | 11 | 84 | 87 |
|
|
CB
|
A. Robertson | 9 | 74 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
A. Robertson UC có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của A. Robertson UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, A. Robertson UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson
A. Robertson